bập bênh tiếng anh là gì

Chẳng lẽ là so. . . . ." Nói được phân nửa, đột nhiên cảm giác được cổ họng của mình thập phần khó chịu, như bị cái gì tắc ở như nhau, cho nên cũng không tự chủ được ho khan. Khi hắn mở ra che miệng tay của thì, lại phát hiện mình trong tay nhiều một đóa không Ngựa gỗ bập bênh trẻ em GoldCat - Được làm bằng gỗ tự nhiên, đã được xử lý an toàn, không có cạch sắc nhọn gây nguy hiểm cho bé,- Thiết kế vững chắc và an toàn cho bé khi vận động - Nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích khi bé chơi- Dao động bập bênh như dáng ngựa phi tạo sự thích thú cho trẻ - Khi chơi 12. Trong tiếng Pháp và tiếng Anh, người ta gọi sóng bập bềnh là clapotis, theo thuật ngữ do nhà toán học kiêm nhà vật lý người Pháp Joseph Valentin Boussinesq đặt ra năm 1877, khi ông gọi các cơn sóng này là ‘le clapotis’, nghĩa là ‘sóng vỗ’. 13. Vay Tiền Online Tima. Bạn đang thắc mắc về câu hỏi bập bênh tiếng anh là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi bập bênh tiếng anh là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ BÊNH – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển BẬP BÊNH – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển BÊNH – Translation in English – bênh in English – Glosbe BÊNH in English Translation – bênh trong Tiếng Anh là gì? – English 13 dịch sang tiếng anh bập bênh – thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi bập bênh tiếng anh là gì, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Câu Hỏi -TOP 9 bận tâm là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bận rộn tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bầu là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 bần nông là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bất nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bấn là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bảo tàng là gì HAY và MỚI NHẤT Cuộc đời của ông đầy bấp bênh. His life was full of uncertainty. Từ đáy lòng, tôi cảm biết rằng loại quan hệ này trái với tự nhiên và bấp bênh. Deep down I sensed that this kind of relationship was unnatural and had no future. Ở đâu người ta cũng cảm thấy rằng đời sống là bấp bênh. Everywhere we look, there is a feeling of uncertainty about life. Cuộc hành trình phía trước dường như quá dài và bấp bênh—đầy rủi ro. The journey ahead seemed so long and uncertain—so filled with risk. Kinh Thánh cũng có thể giúp chúng ta hiểu tại sao đời sống nhiều bấp bênh đến thế. It can also help us to understand why there is so much uncertainty. Đó là một công việc bấp bênh trong thời gian này. Kinging is a a precariοus business these days. Mọi thứ tưởng như thật bấp bênh. Everything felt so precarious. Kinh tế của gia đình anh cũng rất bấp bênh. In addition, his financial situation was precarious. Chúng ta sống trong một thời gian bấp bênh. We live in a precarious time. Nếu không thì chúng ta sẽ phải đối mặt với 1 tình huống rất bấp bênh. It would put us in a very precarious position. Các bạn chắc tự nhủ mình rằng, lợi ích của con robot bấp bênh này là gì? You might ask yourself, what's the usefulness of a robot that's unstable? Sự bấp bênh—tài chính hoặc điều khác Insecurity —financial or otherwise Hoàn cảnh của ông bấp bênh cho đến khi ông gặp và kết hôn với Elizabeth Godkin. His circumstances were unstable until he met and married Elizabeth Godkin. Các bạn chắc tự nhủ mình rằng, lợi ích của con robot bấp bênh này là gì ? You might ask yourself, what's the usefulness of a robot that's unstable? Nhưng tình trạng rất là bấp bênh. But it is in a precarious situation. Ông có thể đã cai trị trong khoảng thời gian bấp bênh từ giữa 220 TCN và 183 TCN. He may have ruled in an uncertain period between 220 BC and 183 BC. Tình trạng đói nghèo khiến đời sống của người Timor vô cùng bấp bênh. Extreme poverty results in a tenuous existence for the Timorese. Thật là tốt khi não chúng ta lớn hơn, bởi vì chúng ta cũng rất bấp bênh. It's a good thing ours is bigger, because we're also really insecure. Tình cảnh của lính Pháp trước cuộc đổ bộ của Bouet đầu tháng 6 năm 1883 vô cùng bấp bênh. The French position in Tonkin on Bouët's arrival in early June 1883 was extremely precarious. Không bất hợp pháp, nhưng bấp bênh. Nothing illegal, but borderline. Trong thời buổi bấp bênh và đầy xung đột này, nhiều người cảm thấy buồn nản. In this age of uncertainty and strife, many people are. Một con người bấp bênh, nhạt nhòa và thất bại sao? An insecure, wishy-washy failure? Đời sống bấp bênh khiến họ quá nản lòng. To them, the uncertainty of life may be extremely frustrating. Nên quý vị thử nghĩ xem một cái đầu gối như thế thì rất bấp bênh. So you can think about how unstable that would be. bấp bênh- t. 1 Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc. Tấm ván kê bấp bênh. 2 Dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc. Cuộc sống bấp bênh. Địa vị bấp bênh. 3 Dễ nghiêng ngả, dễ dao động. Lập trường bấp bênh. // Láy bấp ba bấp bênh ý mức độ nhiều.nt. 1. Không có chỗ dựa vững chắc. Công việc bấp bênh. Cuộc sống bấp bênh. 2. Dễ dao động. Lập trường bấp bênh. bấp bênhbấp bênh adj Unstablecuộc sống bấp bênh an unstable lifeđịa vị bấp bênh an unstable positiontấm ván kê bấp bênh the board was unstable on its supportUncertainthu hoạch bấp bênh an uncertain incomeWavering, staggering, unsettledbản chất bấp bênh của giai cấp tiểu tư sản the unsettled nature of the petty bourgeoisie noun See-saw

bập bênh tiếng anh là gì