bức tranh tiếng anh là gì

Mô tả bức tranh bằng tiếng Anh là chủ đề rất hay và thú vị trong chương trình rèn luyện kỹ năng viết luận tiếng Anh. Sau đây VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn cách mô tả bức tranh bằng tiếng Anh, sẽ là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các bạn nâng cao kỹ năng viết bài luận của mình. Cảm nhận về bức tranh thiên nhiên Tây Tiến của Quang Dũng để thấy miền đất Tây Bắc hiện lên vừa hùng vĩ, dữ dội lại vừa thơ mộng, diễm lệ và trữ tình qua nỗi nhớ của người lính. Những lời thơ miên man trong Tây Tiến chính là nỗi nhớ đầy vơi về người và 1. Chủ đề nhà hàng (Restaurants) Mục đích của bài thi TOEIC là kiểm tra trình độ tiếng Anh giao tiếp của bạn trên khung quốc tế.Do đó, chủ đề về cuộc sống hằng ngày rất phổ biến, một trong số đó chính là những hành động, nhân vật thường xuất hiện trong nhà hàng. Vay Tiền Online Tima. Học tiếng Anh nhiều, bạn sẽ chú ý tới việc tăng kỹ năng giao tiếp hay ngữ pháp. Thế rồi một ngày nọ, bạn vô tình xem được một bức tranh yêu thích, muốn tả cho người khác bằng tiếng Anh mới chợt thấy thật khó diễn đạt. Không sao, Studytienganh sẵn sàng giúp bạn gỡ rối trong hoàn cảnh này với bài học về cách mô tả một bức tranh bằng tiếng Anh. mô tả tranh bằng tiếng Anh Bạn thấy gì trong bức tranh?Trả lời cho câu hỏi What can you see in the picture? Bạn cần nêu rõ các đối tượng của bức tranh mà bạn muốn diễn tả, bao gồm không gian, bối cảnh và từng đối tượng có trong tranh có thể là người, động vật hay tĩnh vật. Bạn hãy miêu tả một cách thứ tự có thể theo trái/phải, nền của bức tranh tỷ mỉ Describe the right/ left side and background of the picture in detailNội dung chính Show mô tả tranh bằng tiếng Anh Bạn thấy gì trong bức tranh?2. Cách mô tả tranh bằng tiếng Anh Bạn cảm nhận như thế nào về bức tranhh?3. Cách mô tả tranh bằng tiếng Anh Từ ngữ cần dùng Bạn có thể sử dụng cấu trúcThere is + some body or some thing main focus miêu tả người hoặc can see + clause miêu tả hình ảnh đầu tiên nhìn thấyWhat I can see first in the picture is + hình ảnh đầu tiên nhìn thấyCác cụm từ để chỉ vị trí khi miêu tả tranh bằng tiếng AnhCó thể bạn quan tâmSnack nem tôm Ba Anh em Food bao nhiêu calo5 x 8 bằng bao nhiêuMáy cấy lúa bằng tay giá bao nhiêuThi sát hạch bằng C thực hành bao nhiêu điểm?Chưa có bằng lái xe máy phạt bao nhiêuIn the foreground/ middle ground/ background you can see ... there is ...In the foreground/backgroundIn the middle/centre there are ...The central focus of this picture isAt the top/At the bottom there is ...On the left/right of the picture there are ...In the top left corner / bottom right corner of the picture, a manBehind/In front of ... you can see ...Between ... there is ...Hãy thử sử dụng kiến thức của mình để mô tả bức tranh bằng tiếng Anh nhé!2. Cách mô tả tranh bằng tiếng Anh Bạn cảm nhận như thế nào về bức tranhh?Trả lời cho câu hỏi How do you feel about the picture chính là lúc bạn thể hiện được cảm xúc của mình. Tuy nhiên cảm xúc mang luôn mang tính tương đối, không nên sử dụng những câu như It is very interesting. Mà chúng ta nên sử dụng những động từ mang tính đoán, tương đối, khách dụ nhưIt look likeI think or I guessI think ... ... might be a symbol of ...It seems as if ...I don't like the picture because ...It makes me think of ...Maybe ...The lady seems to ...The atmosphere is peaceful/depressing ...This Cách mô tả tranh bằng tiếng Anh Từ ngữ cần dùng- Đối với tranh 1 người Trong mô tả tranh bằng tiếng Anh cần lưu ý lấy con người làm trọng tâm, đáp án thường miêu tả hành động của người đó nên động từ thường ở dạng V-ing. Có một số cụm từ thường gặp như sauCarrying the chairs mang/vác những cái ghếCleaning the street quét dọn đường phốClimbing the ladder trèo thangConducting a phone conversation Đang có một cuộc nói chuyện trên điện thoạiCrossing the street băng qua đườngExamining something kiểm tra thứ gìHolding in a hand cầm trên tayLooking at the mornitor nhìn vào màn hìnhOpening the bottles cap mở nắp chaiPouring something into a cup rót gì đó vào một chiếc cốcReaching for the item với tới vật gìSpeaking into the microphone nói vào ống ngheStanding beneath the tree đứng dưới bóng câyWorking at the computer làm việc với máy tính- Đối với tranh nhiều người Trong mô tả tranh bằng tiếng Anh tương tự như tranh mô tả 1 người, cũng thường miêu tả hành động của con người nên cần chú ý một số cụm từ hay gặp sauAddressing the audience nói chuyện với thính giảAttending a meeting tham gia một cuộc họpChatting with each other nói chuyện với nhauGiving the directions chỉ dẫnHanding some paper to another đưa vài tờ giấy cho người khácInterviewing a person phỏng vấn một ngườiLooking at the same object nhìn vào cùng một vậtPassing each other vượt qua ai đóShaking hands bắt taySharing the office space cùng ở trong một văn phòngSitting across from each other ngồi chéo nhauStanding in line xếp hàngTaking the food order gọi món ăn- Đối với tranh sự vật Trong mô tả tranh bằng tiếng Anh, tranh chỉ xuất hiện sự vật mà không xuất hiện người, trọng tâm thường miêu tả đồ vật nên thường xuất hiện động từ to be, hoặc động từ thường ở dạng bị động. Dưới đây là một số cụm từ thường gặpBe being loaded onto the truck được đưa/ bốc/ xếp lên xe tảiBe being repaired được sửa chữaBe being sliced được cắt látBe being towed được lai dắtBe being weighed được cân lênBe covered with the carpet được trải thảmBe in the shade ở trong bóng râmBe placed on the table được đặt trên bànBe stacked on the ground được xếp chồng trên mặt đấtHave been arranged in a case được sắp xếp trong 1 hộpHave been opened được mở raHave been pulled up on a beach được kéo lên trên biểnTrong mô tả tranh bằng tiếng Anh còn có thể sử dụng một số cụm từ nhưBe floating on the water nổi trên mặt nướcBe planted in rows được trồng thành hàngBeing harvested Lúa đã được gặtGrazing in the field Chăn gia súc trên đồngLook toward the mountain Nhìn về phía ngọn núiMowing the lawn xén cỏOverlooking the river bên kia sôngRaking leaves Cào láThere is a flower bed có 1 luống hoaThere is a skyscraper Có một tòa nhà chọc trờiWalking into the forest đi bộ trong rừngWatering plants tưới câyWeeding in the garden nhổ cỏ trong vườnMột bức tranh đầy màu sắc, hãy mô tả bằng tiếng Anh xem nào!Đặc biệt đừng quên màu sắc khi mô tả tranh bằng tiếng Anh nhé!Black ĐenBlue Xanh da trờiBrown NâuGray XámGreen Xanh lá câyOrangeCamPink HồngPurple Màu tímRed ĐỏWhite TrắngYellowVàngTurquoise Màu lamDarkgreen Xanh lá cây đậmLightblue Xanh nhạtNavy Xanh da trời đậmAvocado Màu xanh đậm màu xanh của bơLimon Màu xanh thẫm màu chanhChlorophyll Xanh diệp lụcEmerald Màu lục tươiBlue Màu xanh da trờiSky Màu xanh da trờiBright blue Màu xanh nước biển tươiBright green Màu xanh lá cây tươiLight green Màu xanh lá cây nhạtLight blue Màu xanh da trời nhạtDark blue Màu xanh da trời đậmDark green Màu xanh lá cây đậmLavender Sắc xanh có ánh đỏPale blue Lam nhạtSky blue Xanh da trờiPeacock blue Lam khổng tướcGrass green Xanh lá câyLeek green Xanh hành láApple green Xanh táoMelon Màu quả dưa vàngSunflower Màu vàng rựcTangerine Màu quýtGold/ gold- colored Màu vàng óngYellowish Vàng nhạtWaxen Vàng camPale yellow Vàng nhạtApricot yellow Vàng hạnh, Vàng mơGillyflower Màu hồng tươi hoa cẩm chướngBaby pink Màu hồng tươiSalmon Màu hồng camPink red Hồng đỏMurrey Hồng tímScarlet Phấn hồng, màu hồng điềuVermeil Hồng đỏBright red Màu đỏ sángCherry Màu đỏ anh đàoWine đỏ màu rượu vangPlum màu đỏ mậnReddish đỏ nhạtRosy đỏ hoa hồngEggplant màu cà tímGrape màu tím thậmOrchid màu tím nhạtMaroon Nâu sẫmCinnamon màu nâu vàngLight brown màu nâu nhạtDark brown màu nâu đậmBronzy màu đồng xanh, nâu đỏCoffee coloured màu cà phêSliver/ sliver colored màu bạcOrange màu da camViolet / purple màu tímMagenta Đỏ tímMulticoloured đa màu sắcBạn đã sẵn sàng để mô tả tranh bằng tiếng Anh rồi chứ? Hãy thử xem với những gợi ý chúng tôi đưa ra đã đủ cho bạn thực hành chưa nhé!

bức tranh tiếng anh là gì