bực bội tiếng anh là gì

cảm thấy tức giận và bực bội. cảm thấy bị phản bội. Khi trẻ phải vật lộn để làm một cái gì đó điều này có thể cảm thấy bực bội điều này có thể dẫn đến chúng cố gắng hơn. [] When children struggle to do something this can feel frustrating which may lead to them trying Nghĩa là anh cần phải giúp đỡ tôi. - Ông cứ yên tâm! - Thầy Akô Nô đáp giọng khẳng khái. - Thiệt sự thì không thể nói là tôi không có trách nhiệm gì trong chuyện này… - Có lẽ Păng Sur cũng có liên quan một phần. - Thầy N’Trang Long tiếp lời. Từ điển Việt Anh - VNE. bực bội. irritated, angry, upset. Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi. Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi Vay Tiền Online Tima. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "bực bội", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bực bội, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bực bội trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Rất bực bội! So frustrating! 2. Chắc bực bội lắm!” It’s quite frustrating.” 3. Trưởng khoa rất bực bội. My department chief is resentful. 4. Hẳn là bực bội lắm. It must be frustrating. 5. Tôi biết điều này bực bội. I know this Is frustrating. 6. Làm ơn đi, Link, đừng bực bội. Please Link, don't get sore. 7. Tôi sẽ làm các cô bực bội. – I'll be in the way. 8. Brad bực bội và uống rượu say. Dan becomes an angry drunk. 9. Natania đành bỏ đi với vẻ bực bội. Lindsey sadly runs away in shame. 10. Nhiều đêm anh Hai cảm thấy bực bội. Many evenings Heinz was quite tense. 11. Kỹ xảo chân chính không thể có bực bội. True skill is not a blazing flame. 12. Chủ nhà có thể trông bực bội hay giận dữ. He may even appear to be irritated or angry. 13. Anh ta bực bội vì em đi lại được bình thường. He resents you for being able to walk. 14. Ông ấy vừa bị đánh thức nên đang bực bội lắm. He's angry because they woke him up. 15. Nhưng sự bực bội có cải thiện được hoàn cảnh không? But will our being upset improve the situation? 16. Tôi có tự biện hộ hoặc thậm chí bực bội không?”. Do I become defensive or even resentful?’ 17. Người đau buồn dễ cảm thấy bực bội hoặc lạc lõng. A grieving person may feel irritable or awkward in the presence of others. 18. Lúc nào cũng sẽ có những bực bội và đau buồn There will always be vexation and grief. 19. Theo lời đồn là Deathstroke đang bực bội chuyện gì đó. Word on the street is Deathstroke is pissed about something. 20. Cháu biết mình có quyền bực bội hay buồn chán chứ? You have a right to be angry or sad. 21. Điều đó khiến nhiều người bực bội, hoang mang hoặc tuyệt vọng. That leaves many frustrated, confused, or in despair. 22. Mặt khác, đừng vì bực bội mà làm chuyện bé xé ra to. At the same time, avoid making major issues over minor irritations. 23. Cổ là một cô gái năm ba làm cho tôi bực bội. She's a third-year girl that gripes my liver. 24. Nhưng rồi chúng lớn lên, và bạn sẽ gặp bực bội nhiều. But soon they'll grow up And resent you so much 25. Tại sao chúng ta không nên bực bội với những người đang đau buồn? Why should we not be impatient with people who grieve? 26. Đúng là mệnh lệnh và lời phê bình thường làm bạn bực bội. True, commands and criticism may get on your nerves. 27. Còn những người được sửa trị có thể thường có khuynh hướng bực bội. And those who receive discipline may often be prone to resent it. 28. Cha của Lan không chú tâm nghe nên không thấy con gái đang bực bội. Leah’s dad is distracted —and thus unaware of her frustration. 29. Làm sao nói chuyện tử tế khi người hôn phối khiến bạn bực bội? If you are annoyed with your spouse, what will help you to communicate tactfully? 30. Làm thế nào các bạn trẻ có thể tránh bực bội với cha mẹ? As a youth, how can you avoid becoming overly frustrated with your parents? 31. Phải chăng vấn đề về tiền bạc đang làm cha bực bội và lo lắng? Is your dad angry and frustrated over family finances? 32. Điều này làm phiền những người khách trọ khác... và họ có vẻ bực bội. This disturbs other guests . . . , who appear irritated. 33. Sự bực bội vì không nói được dễ khiến các em khóc hoặc cáu giận. Their frustration at not being able to communicate may make them cry or become bad tempered. 34. Ở câu lạc bộ họ sẽ bực bội khi em không xuất hiện tối nay. Will they be upset at the club when I don't up show tonight? 35. Vừa khéo có đôi chút bực bội, nhịn thêm chút nữa thì tốt bao nhiêu. I was about to get sick of you anyway, why didn't you just wait a bit longer? 36. 10 Chúa Giê-su có bực bội vì họ quấy rầy sự riêng tư của ngài không? 10 Was Jesus upset that his privacy was disturbed? 37. Chúng ta có thể tưởng tượng sự bực bội đang dâng trào trong lòng Ma-thê. We can just imagine the tension rising within Martha’s heart. 38. Nó có lẽ cũng giúp giảm thiểu sự bực bội do hành động thiếu suy nghĩ. Common sense may even reduce the frustration that often comes from doing things thoughtlessly. 39. Giáo viên ấy bực bội đến mức la lên “Thế giới này chẳng ra làm sao!”. The teacher was so disturbed by what she read that she cried out, “What is this world coming to?” 40. Tôi thực sự bực bội khi biết rằng Amanda có tất cả các câu trả lời. Must be frustrating knowing Amanda's got all the answers. 41. Bạn có thể bực bội khi có người cho rằng bạn chưa đến tuổi hẹn hò. IT CAN be frustrating to be told that you’re not ready to date. 42. Không lạ gì là sự nghèo khổ thường mang lại cảm giác buồn nản và bực bội! Little wonder that poverty often brings feelings of depression and frustration! 43. BẠN có bao giờ cảm thấy bực bội vì hành vi sai quấy của người nào không? HAVE you ever felt incensed because of someone’s improper conduct? 44. Chúng ta cảm thấy bực bội, và những cuộc cãi cọ gay go có thể bộc phát. Nerves get on edge, and heated arguments can develop. 45. Loét Buruli thường được chẩn đoán muộn, khi điều trị có thể rất khó khăn và bực bội. Buruli ulcer is often diagnosed late, when treatment can be very difficult and frustrating. 46. Nhưng bạn sẽ làm to chuyện nếu để mình bị lúng túng, bực bội hay lo sợ”. You make a mountain out of a molehill when you allow yourself to get flustered, frustrated, or worried.” 47. Có thể bạn thấy bực bội hay có thể bạn đang mong chờ một trò chơi mới. Maybe you're ticked off, or maybe, you're looking forward to a new game. 48. Lúc nóng giận hoặc bực bội, có lẽ bạn thấy mình thốt ra lời cả quyết này. In a moment of anger or frustration, perhaps you have found yourself making this bold assertion. 49. Điều này cũng có thể gia tăng sự lo âu và bực bội trong cuộc sống của bạn. This too can add anxiety and frustration to your life. 50. Trong khi đang bổ củi, tôi thấy bực bội vì dường như nó không chặt được tốt lắm. As I chopped, I was frustrated because it didn’t seem to be cutting very well. Translations Monolingual examples A man in the line told the irritated ex-serviceman how people should endure inconvenience as soldiers stand on borders for the country. How irritated do you feel by the student? People got very are angry and irritated with you. But, he put it on the tusk of his elephant, who put it down, irritated by the smell of the flowers. He just dies, gets irritated, finds a trident and... giống kẻ phản bội adjective More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Tìm bực bội- đgt. Bực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được Trong người bực bội vô cùng giọng bực Khó chịu vì nóng bức hoặc chật hẹp. Tra câu Đọc báo tiếng Anh bực bộibực bội verb & adjTo fret; fretty nói khái quáthay ốm đau nên dễ sinh ra bực bội to fret easily because of frequent illnessgiọng bực bội a fretty tone

bực bội tiếng anh là gì