chuyên nghiệp tiếng anh là gì
Dịch trong bối cảnh "CHUYÊN NGHIỆP" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "CHUYÊN NGHIỆP" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Ngành công nghệ may giờ đồng hồ anh là: garment industry. Các trường đoản cú vựng liên quan: Industry (n) Công nghiệp, kỹ nghệ, ngành tởm doanh,Basic industry (n) Kỹ nghệ cơ bảnBuilding industry (n) Kỹ nghệ loài kiến trúcChemical industry (n) Kỹ nghệ hóa chấtElectrical industry (n) Kỹ nghệ điện khíFood industry (n) Kỹ nghệ bào
Dịch trong bối cảnh "QUYẾT VÀ CHUYÊN NGHIỆP" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "QUYẾT VÀ CHUYÊN NGHIỆP" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Vay Tiền Online Tima. chuyên nghiệp* noun- Profession, trade, vocation=trường trung học chuyên nghiệp+a middle vocational school=giáo dục chuyên nghiệp+vocational education* adj- Professional=nghệ sĩ chuyên nghiệp+a professional artistBelow are sample sentences containing the word "chuyên nghiệp" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chuyên nghiệp", or refer to the context using the word "chuyên nghiệp" in the Vietnamese - đang xem Chuyên nghiệp tiếng anh là gì 1. Họ được huấn luyện chuyên nghiệp. They're trained professionals. 2. Thật tuyệt khi chơi chuyên nghiệp. It feels good to be a pro now. 3. Tôi là người mẫu chuyên nghiệp. I am a professional model. 4. Em là một tay chuyên nghiệp. I'm a professional. 5. Chú có đấu chuyên nghiệp đâu! You didn't go pro! 6. Do sự hiện diện của các câu lạc bộ chuyên nghiệp, giải đấu có tình trạng bán chuyên nghiệp. Due to presence of these professional clubs, the league has de facto semi-professional status. 7. Tớ rất chuyên nghiệp và lành nghề. I'm a professional and I'm really good. 8. Bà ấy được huấn luyện chuyên nghiệp She called it bachelor training. 9. Nhưng có dân chuyên nghiệp đến rồi. We gotthe experts here. 10. FBI đề nghị thám tử chuyên nghiệp The feds demanded a senior detective 11. Chủ đề Đấu vật chuyên nghiệp ^ Clark, Ryan. Professional wrestling portal Clark, Ryan. 12. Mẹ em là chính trị gia chuyên nghiệp. My mother's a career politician. 13. 1000 mã lực, motơ thùng, nhíp chuyên nghiệp. Thousand horsepower, crate motor, trick suspension. 14. Đó gọi là dẫn gái chuyên nghiệp đấy. That's called a stable of whores. 15. Công ty bóng đá Chuyên nghiệp Việt Nam. Vietnam Professional Football. 16. Quakenbrück có đội bóng rổ chuyên nghiệp Artland Dragons. Quakenbrück has a professional basketball team, the Artland Dragons. 17. Franco là một bác sĩ phẫu thuật chuyên nghiệp. Franco is a surgeon by profession. 18. Anh ta là một bác sĩ chuyên nghiệp đấy. This guy's a professional doctor. 19. Hiệp hội Hướng dẫn viên Lặn biển Chuyên nghiệp. Active Shipbuilding Experts' Federation. 20. Điều đó thật tồi tệ và không chuyên nghiệp That's somehow unprofessional and bad. 21. Bơi cũng là một môn thể thao chuyên nghiệp. Swimming is also a professional sport. 22. Nhiều ý kiến chuyên nghiệp đã được đưa ra. Professional attitude thêm Top 50 Phim Lẻ Hàn Quốc Hay Nhất, Hấp Dẫn Từng Thước Phim, Cập Nhật Mới 39 Bộ Phim Hàn Quốc Hay Trên Netflix 23. Ballard là người vui vẻ, kín tiếng chuyên nghiệp. Ballard's a kind of a smiley figure. Low profile, career professional. 24. Ông có chắc chưa bao giờ chơi chuyên nghiệp? Are you sure you never played pro? 25. Trình độ thiện xạ chuyên nghiệp hồi năm trước. Qualified as expert marksman last year. 26. Bang cũng là nơi có nhiều đội chuyên nghiệp nhỏ. The state is also home to numerous minor league professional teams. 27. Chúng ta cần người chuyên nghiệp, có kinh nghiệm cao. We need a highly experienced professional. 28. Trại mới, lính gác chuyên nghiệp, những tên xuất sắc. New camp, expert guards, the elite. 29. Chỉ có những người Brasil là binh lính chuyên nghiệp. Only the Brazilians were professional soldiers. 30. Wright đến với bóng đá chuyên nghiệp tương đối muộn. Wright came to professional football relatively late. 31. NBL là giải bóng rổ chuyên nghiệp của nam Úc. The NBL is Australia's pre-eminent men's professional basketball league. 32. Quá chuyên nghiệp cho trò đùa học sinh trung học. It's much too organized for a high school prank. 33. Farizal bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp với Shahzan Muda FC. Farizal started his professional career with Shahzan Muda FC. 34. Một sự nghiệp bao gồm tất cả các loại công việc khác nhau, từ có kỹ năng cho đến lành nghề, và bán chuyên nghiệp đến chuyên nghiệp. A career includes all types of employment ranging from semi-skilled through skilled, and semi professional to professional. 35. Bản Chuyên nghiệp hiện tại được bán với giá USD The toy was priced at $ 36. Bạn đang nỗ lực cải thiện bộ kỹ năng chuyên nghiệp? Working on your professional skill set? 37. Khi nào cần đến biện pháp chữa mất ngủ chuyên nghiệp When to consider seeking professional insomnia treatment 38. Bà ấy là vận động viên bóng chuyền chuyên nghiệp đấy. She's a pro beach volleyball player. 39. Tiến sĩ Posner là một nhà khí tượng học chuyên nghiệp. Dr. Posner-he's an expert on climate change. 40. Một cuộc giải cứu chứng tỏ hắn là tay chuyên nghiệp. A rescue proves that he is a professional. 41. Tất nhiên rồi, anh ta là tay đấm chuyên nghiệp mà. Of course he did. He's a professional fighter. 42. Giờ đi chữa trị chấn thương thể thao chuyên nghiệp à? Treating professional sports injuries now? 43. Từ một cầu thủ chuyên nghiệp trở thành kẻ vô danh. From Major League prospect to nobody hack. 44. Các nhân viên hướng dẫn khách tận tình và chuyên nghiệp. Motivational and Professional Speakers. 45. Giáo dục chuyên nghiệp cấp hai được cung cấp tại các cơ sở chuyên nghiệp đặc biệt hay các trường kỹ thuật, lyceum hay cao đẳng và trường dạy nghề. Secondary professional education is offered in special professional or technical schools, lyceums or colleges and vocational schools.
chuyên môn và nghiệp vụ Professional qualification ExplanationChuyên môn theo định nghĩa của Wiki Lĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật. Trình độ chuyên môn Nghiệp vụ Nghề chuyên môn, công việc chuyên môn. Định nghĩa của từ Qualification Capacity, knowledge, or skill that matches or suits an occasion, or makes someone eligible for a duty, office, position, privilege, or status. Qualification denotes fitness for purpose through fulfillment of necessary conditions such as attainment of a certain age, taking of an oath, completion of required schooling or training, or acquisition of a degree or diploma. Qualification does not necessarily imply competence. Read more Mình cũng không biết dùng trong văn cảnh nào và 2 từ này có nhất thiết tách riêng không, nhưng theo mình thấy nếu dùng trong khai lý lịch chẳng hạn thì tiếng Anh gọi chung là professional qualification Ngoài ra cũng có thể dùng Profesional knowledge, professional skill
Tiếng việt English Українська عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenščina Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce اردو 中文 better professionalchuyên nghiệp tốtchuyên gia giỏichuyên môn tốtnghề nghiệp tốtchuyên nghiệp giỏichuyên gia tốt Ví dụ về sử dụng Chuyên nghiệp hơn trong một câu và bản dịch của họ Kết quả 898, Thời gian Từng chữ dịch S Từ đồng nghĩa của Chuyên nghiệp hơn Cụm từ trong thứ tự chữ cái Tìm kiếm Tiếng việt-Tiếng anh Từ điển bằng thư Truy vấn từ điển hàng đầu Tiếng việt - Tiếng anh Tiếng anh - Tiếng việt
chuyên nghiệp tiếng anh là gì